{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"health","word":"health","url":"https://eword.vn/tu-dien/health","html":"https://eword.vn/tu-dien/health","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/health.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/health.json","meaningVi":"sức khoẻ","definitionEn":"The state of being free from illness or injury; a person's physical and mental condition","pos":["noun"],"level":"a1","ipaUk":"/helθ/","ipaUs":"/helθ/","examples":[{"en":"Good health is more important than wealth.","vi":"Sức khoẻ tốt quan trọng hơn giàu có."},{"en":"She has been in excellent health since she started exercising regularly.","vi":"Cô ấy đã có sức khoẻ tuyệt vời kể từ khi bắt đầu tập thể dục thường xuyên."},{"en":"The doctor advised him to check his health every year.","vi":"Bác sĩ khuyên anh ấy kiểm tra sức khoẻ mỗi năm một lần."},{"en":"Mental health is just as important as physical health.","vi":"Sức khoẻ tâm thần cũng quan trọng như sức khoẻ thể chất."}],"collocations":["good health","poor health","mental health","physical health","health insurance","health care","public health","health check","health condition","health risk"],"idioms":[],"synonyms":["well-being","wellness","fitness"],"antonyms":["illness","sickness","disease"],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":true,"updatedAt":"2026-06-06","bodyMarkdown":"## Nghĩa chính\n**Health** (danh từ) là trạng thái không bị bệnh hay chấn thương; tình trạng thể chất và tinh thần khỏe mạnh của một người.\n\n## Cách dùng\n\n| Cách dùng | Ví dụ |\n|-----------|-------|\n| **Nói về sức khoẻ chung** | *I have been in good health for years.* (Tôi đã khoẻ mạnh trong nhiều năm.) |\n| **Về các loại sức khoẻ** | *Physical health and mental health are equally important.* (Sức khoẻ thể chất và tâm thần đều quan trọng ngang nhau.) |\n| **Trong cụm danh từ** | *health insurance, health care, health check* |\n\n## Phân biệt dễ nhầm\n\n- **Health** (sức khoẻ) - danh từ không đếm được, chỉ trạng thái tổng thể\n- **Fitness** (thể lực) - chỉ độ khỏe khoắn, sức lực thể chất\n- **Illness** (bệnh tật) - đối lập với health, chỉ trạng thái bệnh\n\n## Mẹo nhớ\nNhớ rằng **health** được dùng trong các cụm từ thông dụng: **\"health care\"** (chăm sóc sức khoẻ), **\"health insurance\"** (bảo hiểm y tế), **\"health check\"** (kiểm tra sức khoẻ). Đây là từ không đếm được, không thêm \"s\".\n\n## FAQ\n\n**Q: Có nói được \"healths\" không?**  \nA: Không. *Health* là danh từ không đếm được. Không bao giờ thêm \"s\". Nếu muốn nói nhiều loại sức khoẻ, dùng \"*types of health*\" hoặc \"*aspects of health*\".\n\n**Q: \"In good health\" và \"in good condition\" có khác nhau không?**  \nA: *In good health* nói về sức khoẻ của con người. *In good condition* có thể dùng cho vật thể. Ví dụ: \"The car is in good condition\" (Xe ô tô ở tình trạng tốt).\n\n**Q: Health dùng làm tính từ được không?**  \nA: Không dùng *health* làm tính từ. Dùng *healthy* (khỏe mạnh) thay vì. Ví dụ: \"a healthy person\" (một người khỏe mạnh), không phải \"a health person\".","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/health","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}