eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Hence nghĩa là gì?

Hence nghĩa là sau đây

adverb

Phát âm: /hens/

hence — sau đây, kể từ đây.

phó từ

  • sau đây, kể từ đây
    • a week hence — trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
  • do đó, vì thế, vì lý do đó
  • (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence)
  • (xem) go
  • cút ngay
  • tống cổ nó đi!

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).