---
word: hoard
meaningVi: kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm
pos:
  - noun
  - verb
ipa: hɔ:d
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# hoard nghĩa là gì?

**Phát âm:** /hɔ:d/

**hoard** — kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm.

## danh từ
- kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm
- kho tài liệu thu thập được
- (khảo cổ học) nơi chôn giấu vật quí

## ngoại động từ
- trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum
- (nghĩa bóng) trân trọng gìn giữ (trong lòng...)

## nội động từ
- tích trữ lương thực (lúc đói kém)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
