---
word: iconic
meaningVi: tượng, hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
pos:
  - adjective
ipa: ai'kɔnik
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# iconic nghĩa là gì?

**Phát âm:** /ai'kɔnik/

**iconic** — tượng, hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng.

## tính từ
- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
- theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
