---
word: illuminate
meaningVi: chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
pos:
  - verb
ipa: i'ju:mineit
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# illuminate nghĩa là gì?

**Phát âm:** /i'ju:mineit/

**illuminate** — chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.

## ngoại động từ
- chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
  - *a room illuminated by neon lights* — căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng
- treo đèn kết hoa
  - *to illuminate the city for the holiday* — treo đèn kết hoa khắp thành phố để đón mừng ngày lễ
- sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...)
- làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải
  - *to illuminate difficult passanger in an old book* — giảng giải những đoạn khó trong một cuốn sách cổ
- làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm rạng rỡ

## nội động từ
- chiếu sáng, soi sáng

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
