---
word: imaginative
meaningVi: tưởng tượng, không có thực
pos:
  - adjective
ipa: i'mædʤinətiv
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# imaginative nghĩa là gì?

**Phát âm:** /i'mædʤinətiv/

**imaginative** — tưởng tượng, không có thực.

## tính từ
- tưởng tượng, không có thực
- hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng
  - *an imaginative writer* — một nhà văn giàu tưởng tượng
- có tài hư cấu
- sáng tạo
  - *imaginative leadership* — sự lânh đạo sáng tạo

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
