---
word: impregnate
meaningVi: đã thụ tinh ; có chửa, có mang
pos:
  - adjective
  - verb
ipa: im'prəgnit
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# impregnate nghĩa là gì?

**Phát âm:** /im'prəgnit/

**impregnate** — đã thụ tinh ; có chửa, có mang.

## tính từ
- đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang
- thấm, nhiễm
  - *to be impregnate with wrong ideas* — nhiễm tư tưởng sai lầm

## ngoại động từ
- cho thụ tinh; làm có mang, làm thụ thai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm màu mỡ (đất đai); làm sinh sản
- làm thấm nhuần, làm nhiễm vào
  - *to become impregnated with bad habits* — bị tiêm nhiễm thói hư tật xấu
- thấm đẫm; làm thấm đầy
  - *to impregnate one's clothing with insecticide* — thấm thuốc trừ sâu đầy quần áo

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
