eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Indebted nghĩa là gì?

Indebted nghĩa là mắc nợ

adjective

Phát âm: /in'detid/

indebted — mắc nợ.

tính từ

  • mắc nợ
    • to be indebted to someone — mắc nợ ai
  • mang ơn, đội ơn, hàm ơn
    • I am greatly indebted to you for your kindness — tôi rất đội ơn lòng tốt của ông

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).