{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"invalid","word":"invalid","url":"https://eword.vn/tu-dien/invalid","html":"https://eword.vn/tu-dien/invalid","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/invalid.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/invalid.json","meaningVi":"người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế","definitionEn":null,"pos":["noun","adjective","verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# invalid nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /'invəli:d/\n\n**invalid** — người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế.\n\n## danh từ\n- người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế\n\n## tính từ\n- bệnh tật, tàn tật, tàn phế\n- cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế\n  - *an invalid home* — nơi an dưỡng cho những người tàn tật\n\n## tính từ\n- không có hiệu lực\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ\n  - *invalid arguments* — những lý lẽ không có căn cứ\n- (toán học) vô hiệu\n\n## ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ\n- làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật\n- đối đãi như một kẻ tàn phế\n- cho giải ngũ vì tàn phế\n\n## nội động từ\n- trở thành tàn phế\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/invalid","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}