---
word: jelly
meaningVi: thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "'dʤeli/ (jell) /dʤel"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# jelly nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'dʤeli/ (jell) /dʤel/

**jelly** — thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch.

## danh từ
- thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch
- đánh cho nhừ tử

## động từ+ (jellify) /'dʤelifai/
- đông lại; làm cho đông lại

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
