---
word: jerk
meaningVi: cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình
  lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình l
pos:
  - noun
  - verb
ipa: dʤə:k
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# jerk nghĩa là gì?

**Phát âm:** /dʤə:k/

**jerk** — cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình l.

## danh từ
- cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình
- (số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...)
- phản xạ
- (thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc
- (từ lóng) động tác tập thể dục

## ngoại động từ
- giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
  - *to jerk the door open* — giật mở tung cửa ra
  - *to jerk onself free* — giật mạnh để thoát ra
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng
  - *to jerk out one's words* — nói dằn mạnh từng tiếng

## nội động từ
- chạy xóc nảy lên; đi trục trặc
- co giật (mặt, chân tay...)

## ngoại động từ
- lạng (thịt bò) thành lát dài ướp muối phơi nắng

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
