---
word: justification
meaningVi: sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; lý lẽ bào chữa
pos:
  - noun
ipa: ",dʤʌstifi'keiʃn"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# justification nghĩa là gì?

**Phát âm:** /,dʤʌstifi'keiʃn/

**justification** — sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; lý lẽ bào chữa.

## danh từ
- sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; lý lẽ bào chữa
- (ngành in) sự sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
