Phát âm: /,dʤʌkstəpə'ziʃn/
juxtaposition — sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau.
danh từ
- sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau
- vị trí kề nhau
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Juxtaposition nghĩa là sự đặt cạnh nhau
Phát âm: /,dʤʌkstəpə'ziʃn/
juxtaposition — sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).