{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"kin","word":"kin","url":"https://eword.vn/tu-dien/kin","html":"https://eword.vn/tu-dien/kin","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/kin.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/kin.json","meaningVi":"những người thân, họ hàng","definitionEn":"One's relatives or family members; people who are related by blood or marriage","pos":["noun"],"level":"a2","ipaUk":"kɪn","ipaUs":"kɪn","examples":[{"en":"She invited all her kin to the wedding celebration.","vi":"Cô ấy mời tất cả những người thân của mình đến dự tiệc cưới."},{"en":"He has no close kin living in the city.","vi":"Anh ấy không có những người thân gần gũi nào sống trong thành phố."},{"en":"Our kin gathered together for the family reunion last summer.","vi":"Những người thân của chúng tôi tập trung lại để họp mặt gia đình vào mùa hè năm ngoái."}],"collocations":["close kin","next of kin","distant kin","blood kin","kith and kin"],"idioms":[{"phrase":"kith and kin","meaningVi":"bạn bè và người thân","exampleEn":"He lost touch with kith and kin after moving abroad.","exampleVi":"Anh ấy mất liên lạc với bạn bè và người thân sau khi chuyển đến nước ngoài."}],"synonyms":["relatives","family","relations","kindred"],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":true,"updatedAt":"2026-06-06","bodyMarkdown":"## Định nghĩa chi tiết\n\n**Kin** là danh từ chỉ những người có liên quan máu mủ hoặc hôn nhân với một người — tức là họ hàng, người thân. Từ này thường dùng ở dạng số nhiều, mặc dù cấu trúc ngữ pháp có thể là số ít hoặc số nhiều.\n\n## Các cách dùng phổ biến\n\n| Cụm từ | Ý nghĩa |\n|--------|---------|\n| **next of kin** | người thân gần nhất (trong chứng thư pháp lý, bảo hiểm) |\n| **close kin** | những người thân gần gũi |\n| **distant kin** | những người thân xa xôi |\n| **blood kin** | những người liên quan bằng máu (không phải hôn nhân) |\n\n## Phân biệt với từ dễ nhầm\n\n- **Kin** vs. **Relatives**: cả hai đều chỉ người thân, nhưng *relatives* là từ chính thức và phổ dụng hơn trong tiếng Anh hiện đại.\n- **Kin** vs. **Family**: *family* bao gồm cả người sống cùng nhà; *kin* rộng hơn, có thể chỉ những người thân không sống chung.\n\n## Thành ngữ quan trọng\n\n**Kith and kin** = bạn bè và người thân  \n*Kith* (những người quen biết), *kin* (những người thân) — cùng nhau chỉ toàn bộ những mối quan hệ xã hội của một người.\n\n## Mẹo nhớ\n\n\"**Kin**\" có chứa chữ \"in\" — hãy nhớ những người **in** your life, những người gần gũi nhất với bạn! Từ này còn liên quan đến \"**kind**\" (loại), vì những người thân là một \"loại\" đặc biệt.","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/kin","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}