{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"labor","word":"labor","url":"https://eword.vn/tu-dien/labor","html":"https://eword.vn/tu-dien/labor","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/labor.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/labor.json","meaningVi":"lao động","definitionEn":null,"pos":["noun","verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# labor nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /'leibə/ (labor) /'leibə/\n\n**labor** — lao động.\n\n## danh từ\n- lao động\n  - *manual labour* — lao động chân tay\n- công việc, công việc nặng nhọc\n  - *labour of great difficulty* — một công việc rất khó khăn\n  - *the labours of Hercules; Herculian labours* — những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường\n- tầng lớp lao động, nhân công\n  - *labour and capital* — lao động và tư bản; thợ và chủ\n  - *shortage of labour* — tình trạng thiếu nhân công\n- đau đẻ\n  - *a woman in labour* — người đàn bà đau đẻ\n- những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công\n\n## nội động từ\n- gắng công, nỗ lực, dốc sức\n  - *to labour for the happiness of mankind* — nỗ lực vì hạnh phúc của loài người\n  - *to labour at a task* — dốc sức hoàn thành nhiệm vụ\n- di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động\n- (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của\n  - *to labour under a disease* — bị bệnh tật giày vò\n  - *to labour under a delusion* — bị một ảo tưởng ám ảnh\n- đau khổ\n\n## ngoại động từ\n- dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết\n  - *to labour a point* — bàn bạc chi tiết một vấn đề\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/labor","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}