---
word: lay-off
meaningVi: sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất
pos:
  - noun
ipa: "'lei'ɔ:f"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# lay-off nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'lei'ɔ:f/

**lay-off** — sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất.

## danh từ
- sự ngừng sản xuất; sự giảm sản xuất
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tạm giãn thợ (vì không có việc); thời gian tạm giãn thợ
- thời kỳ nhàn rỗi (lúc giáp hạt...)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
