---
word: liable
meaningVi: có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận
pos:
  - adjective
ipa: "'laiəbl"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# liable nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'laiəbl/

**liable** — có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận.

## tính từ
- có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận
  - *to be liable for a bebt* — có bổn phận trả một món nợ
- có khả năng bị; có khả năng xảy ra
  - *new difficulties are liable to occur* — khó khăn mới có khả năng xảy ra

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
