---
word: linger
meaningVi: nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
pos:
  - verb
ipa: "'liɳgə"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# linger nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'liɳgə/

**linger** — nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.

## nội động từ
- nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
  - *to linger at home after leave* — chần chừ ở nhà sau khi hết phép
  - *to linger over (upon) a subject* — viết (nói) dằng dai về một vấn đề
- kéo dài
  - *to linger over a meal* — kéo dài một bữa ăn
- chậm trễ, la cà
  - *to linger on the way* — la cà trên đường đi
- sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục...)

## ngoại động từ
- kéo dài
  - *to linger out one's life* — kéo dài cuộc sống lây lất khổ cực
- làm chậm trễ
- lãng phí (thời gian)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
