loaning — đuờng nhỏ; đường hẻm.
danh từ
- đuờng nhỏ; đường hẻm
- chỗ trống để vắt sữa
- sự cho vay
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Loaning nghĩa là đuờng nhỏ
loaning — đuờng nhỏ; đường hẻm.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).