---
word: lock-up
meaningVi: sự đóng cửa; giờ đóng cửa
pos:
  - noun
ipa: "'lɔkʌp"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# lock-up nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'lɔkʌp/

**lock-up** — sự đóng cửa; giờ đóng cửa.

## danh từ
- sự đóng cửa; giờ đóng cửa
- nhà giam, bóp cảnh sát
- sự không rút được vốn đầu tư ra; vốn chết

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
