---
word: log
meaningVi: khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ
pos:
  - noun
  - verb
ipa: lɔg
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# log nghĩa là gì?

**Phát âm:** /lɔg/

**log** — khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ.

## danh từ
- khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ
  - *in the log* — còn chưa xẻ
- (hàng hải) máy đo tốc độ (tàu)
- (như) log-book
- người đần, người ngu, người ngớ ngẩn
- ngã vật xuống, ngã như trời giáng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm với một nhịp độ nhanh
- hây giúp tôi, tôi sẽ giúp lại anh (trong những mưu toan chính trị, trong việc tâng bốc tác phẩm của nhau giữa các nhà phê bình văn học)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (nghĩa bóng) giải thích cái gì, cắt nghĩa cái gì

## ngoại động từ
- chặt (đốn) thành từng khúc
- (hàng hải) ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm)
- (hàng hải) ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) vào sổ phạt; phạt (ai)
- nhổ lên, đào gốc (cây)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
