{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"morning","word":"morning","url":"https://eword.vn/tu-dien/morning","html":"https://eword.vn/tu-dien/morning","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/morning.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/morning.json","meaningVi":"buổi sáng","definitionEn":"the early part of the day, from when the sun rises until noon or lunchtime","pos":["noun"],"level":"a1","ipaUk":"ˈmɔːnɪŋ","ipaUs":"ˈmɔːrnɪŋ","examples":[{"en":"I wake up early every morning.","vi":"Tôi thức dậy sớm mỗi buổi sáng."},{"en":"Good morning! How are you today?","vi":"Chào buổi sáng! Hôm nay bạn thế nào?"},{"en":"She drinks coffee in the morning before going to work.","vi":"Cô ấy uống cà phê vào buổi sáng trước khi đi làm."},{"en":"Tomorrow morning we will visit the museum.","vi":"Sáng mai chúng tôi sẽ đi thăm bảo tàng."}],"collocations":["early morning","good morning","every morning","tomorrow morning","morning coffee","morning routine","morning rush","morning light"],"idioms":[],"synonyms":["sunrise","dawn","daybreak","forenoon"],"antonyms":["evening","night","afternoon"],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":true,"updatedAt":"2026-06-06","bodyMarkdown":"## Nghĩa chính\n**Morning** (buổi sáng) là phần đầu tiên của ngày, bắt đầu khi mặt trời mọc cho đến noon hoặc thời gian ăn trưa (khoảng 12 giờ trưa).\n\n## Cách dùng\n\n| Cách dùng | Ví dụ |\n|-----------|-------|\n| **Chỉ thời gian** | *Every morning I run 5km.* (Mỗi buổi sáng tôi chạy 5km.) |\n| **Chào hỏi** | *Good morning!* (Chào buổi sáng!) |\n| **Với tính từ/trạng từ** | *I'm not a morning person.* (Tôi không phải người thích dậy sớm.) |\n| **Xác định thời điểm** | *In the morning, I check my emails.* (Vào buổi sáng, tôi kiểm tra email.) |\n\n## Phân biệt dễ nhầm\n\n| Từ | Khác biệt |\n|-----|----------|\n| **Morning** | Thời gian từ lúc mặt trời mọc đến noon (tính từ lỏng lẻo) |\n| **Dawn** | Thời điểm chính xác khi mặt trời bắt đầu mọc (cụ thể hơn) |\n| **Sunrise** | Thời điểm chính xác mặt trời mọc khỏi đường chân trời |\n| **Forenoon** | Khái niệm cũ, chính thức hơn, ít dùng |\n\n## Mẹo nhớ\n**M**e in the **M**orning → Nhớ hai chữ M giống nhau để ghi nhớ từ \"morning\" có liên quan đến lúc sáng sớm.\n\n## FAQ\n\n**Q: Morning và afternoon khác nhau thế nào?**\n- **Morning**: từ khi mặt trời mọc → 12:00 trưa\n- **Afternoon**: từ 12:00 trưa → khi mặt trời lặn\n\n**Q: \"I'm not a morning person\" nghĩa là gì?**\n- Nó có nghĩa bạn không thích dậy sớm, không sáng suốt vào buổi sáng.\n\n**Q: Good morning dùng khi nào?**\n- Dùng để chào hỏi lúc sáng sớm, thường là lần gặp đầu tiên trong ngày.","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/morning","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}