---
word: muddle
meaningVi: tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren & )
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "'mʌdl"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# muddle nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'mʌdl/

**muddle** — tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren & ).

## danh từ
- tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  - *all in a muddle* — lộn xộn lung tung cả
  - *to be in a muddle* — rối ren cả lên

## ngoại động từ
- làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
  - *to muddle a job* — làm hỏng một công việc
- làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
  - *a glass of whisky muddles him* — một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
- làm lẫn lộn lung tung

## nội động từ
- lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
  - *to muddle through it* — lúng túng mâi rồi mới làm được

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
