---
word: nap
meaningVi: giấc ngủ chợp, giấc trưa
pos:
  - noun
  - verb
ipa: næp
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# nap nghĩa là gì?

**Phát âm:** /næp/

**nap** — giấc ngủ chợp, giấc trưa.

## danh từ
- giấc ngủ chợp, giấc trưa
  - *to take (have) a nap* — đánh một giấc ngủ trưa
  - *to snatch (steal) a nap* — a nap ngủ chợp đi một lát

## nội động từ
- ngủ chợp một lát, ngủ trưa
- bị bất ngờ
- bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai

## danh từ
- dệt tuyết

## ngoại động từ
- (nghành dệt) làm cho lên tuyết

## danh từ
- lối chơi bài napôlêông
- sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá
- (nghĩa bóng) liều để thắng lớn, được ăn cả ngã về không)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
