---
word: nib
meaningVi: đầu ngòi bút ; ngòi bút
pos:
  - noun
  - verb
ipa: nib
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# nib nghĩa là gì?

**Phát âm:** /nib/

**nib** — đầu ngòi bút ; ngòi bút.

## danh từ
- đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...)
- đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ...)
- mỏ (chim)
- (số nhiều) mảnh hạt cacao nghiền
- (kỹ thuật) chốt

## ngoại động từ
- vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút
- làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản bút), sửa ngòi cho (quản bút)
- cắm đầu nhọn vào (vật gì)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
