eword.vn </> .md

Nightmare nghĩa là gì?

Nightmare nghĩa là cơn ác mộng

UK ˈnaɪt.mɛə · US ˈnaɪt.mɛə

nounTrung–cao (B2)

Nightmare nghĩa là cơn ác mộng. Phát âm IPA: ˈnaɪt.mɛə.

Nghĩa chính

nightmare — cơn ác mộng.

Phát âm

  • IPA: UK /ˈnaɪt.mɛə/ · US /ˈnaɪt.mɛə/

Từ loại

  • noun

Ví dụ

  • I had a nightmare that I tried to run but could neither move nor breathe.
  • Cleaning up after identity theft can be a nightmare of phone calls and letters.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

nightmare nghĩa là gì?

cơn ác mộng

nightmare trong tiếng Việt là gì?

cơn ác mộng

Ví dụ câu với nightmare?

I had a nightmare that I tried to run but could neither move nor breathe.

Ví dụ câu với nightmare?

Cleaning up after identity theft can be a nightmare of phone calls and letters.