---
word: nod
meaningVi: cái gật đầu; sự cúi đầu ; sự ra hiệu, sự ra lệnh
pos:
  - noun
  - verb
ipa: nɔd
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# nod nghĩa là gì?

**Phát âm:** /nɔd/

**nod** — cái gật đầu; sự cúi đầu ; sự ra hiệu, sự ra lệnh.

## danh từ
- cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
  - *to give a nod of assent* — gật đầu bằng lòng (tán thành)
  - *to answer with a nod* — trả lời bằng một cái gật đầu
  - *to give someone a nod* — gật đầu (cúi đầu) chào ai
  - *to have someone at one's nod* — có quyền sai khiến ai; có ai dưới quyền
- sự gà gật
- buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật
- (từ lóng)
  - *on the nod* — chịu tiền
  - *to be served on the nod* — ăn chịu

## động từ
- gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu
  - *he nodded to show that the understood* — anh ta gật đàu ra ý hiểu
  - *to nod to someone* — gật đầu với ai; gật đầu chào ai
  - *to nod assent (approval); to nod "yes"* — gật đầu bằng lòng (tán thành, đồng ý)
  - *to nod someone to go* — ra hiệu cho ai đi đi
  - *to havve a nod ding acquaintance with someone* — quen biết ai sơ sơ
  - *to have a nodding acquaintance with somesubject* — biết qua loa về vấn đề gì
- nghiêng, xiên
  - *the wall nods to its fall* — bức tường nghiêng đi sắp đổ
  - *colonialism nods to its fall* — chủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
  - *ge sat nodding by the fire* — hắn ngồi gà gật bên lò sưởi
- vô ý phạm sai lầm
- Thánh cũng có khi lầm

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
