---
word: nucleus
meaningVi: tâm, trung tâm & )
pos:
  - noun
ipa: "'nju:kliəs"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# nucleus nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'nju:kliəs/

**nucleus** — tâm, trung tâm & ).

## danh từ,  số nhiều nuclei
- tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (sinh vật học) nhân (tế bào)
- (thực vật học) hạch (của quả hạch)
- (vật lý) hạt nhân
  - *atomic nucleus* — hạt nhân nguyên t

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
