---
word: patron
meaningVi: người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu
pos:
  - noun
ipa: "'peitrən"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# patron nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'peitrən/

**patron** — người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu.

## danh từ
- người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu
- khách hàng quen (của một cửa hàng)
- thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)
- người được hưởng một chức có lộc

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
