---
word: paw
meaningVi: chân
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "pɔ:"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# paw nghĩa là gì?

**Phát âm:** /pɔ:/

**paw** — chân.

## danh từ
- chân (có vuốt của mèo, hổ...)
- (thông tục) bàn tay; nét chữ

## ngoại động từ
- cào, tát (bằng chân có móng sắc)
- gõ chân xuống (đất) (ngựa)
- (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc

## nội động từ
- gõ chân xuống đất (ngựa)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
