---
word: pep
meaningVi: ", tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí"
pos:
  - noun
  - verb
ipa: pep
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# pep nghĩa là gì?

**Phát âm:** /pep/

**pep** — , tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí.

## danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí
- thuốc kích thích làm cho hăng lên
- lời động viên, lời cổ vũ làm cho hăng hái lên

## ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm cho hăng hái, cổ vũ, động viên

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
