---
word: perk
meaningVi: ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên to-up)
pos:
  - verb
  - adjective
  - noun
ipa: pə:k
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# perk nghĩa là gì?

**Phát âm:** /pə:k/

**perk** — ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên to-up).

## nội động từ
- ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)
- (+ up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)

## ngoại động từ (+ up)
- vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên
- làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)

## tính từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky

## danh từ
- (động vật học) (viết tắt) của perquisite

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
