---
word: perpendicular
meaningVi: vuông góc, trực giao
pos:
  - adjective
  - noun
ipa: ",pə:pən'dikjulə"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# perpendicular nghĩa là gì?

**Phát âm:** /,pə:pən'dikjulə/

**perpendicular** — vuông góc, trực giao.

## tính từ
- (+ to) vuông góc, trực giao
  - *perpendicular to a line* — vuông góc với một đường
- thẳng đứng; dốc đứng
- (đùa cợt) đứng, đứng ngay

## danh từ
- đường vuông góc, đường trực giao
- vị trí thẳng đứng
- dây dọi; thước vuông góc
- (từ lóng) tiệc ăn đứng

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
