eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Personate nghĩa là gì?

Personate nghĩa là <thực> hình mõm chó

adjectiveverb

personate — <thực> hình mõm chó.

tính từ

  • <thực> hình mõm chó

ngoại động từ

  • đóng vai
  • giả vờ là (người khác)

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).