Phát âm: /fiz/
phiz — của physiognomy) gương mặt, nét mặt, diện mạo.
danh từ
- (thông tục) ((viết tắt) của physiognomy) gương mặt, nét mặt, diện mạo
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Phiz nghĩa là của physiognomy) gương mặt
Phát âm: /fiz/
phiz — của physiognomy) gương mặt, nét mặt, diện mạo.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).