eword.vn </> .md

Pitch nghĩa là gì?

Pitch nghĩa là hắc ín

UK pɪtʃ · US pɪtʃ

nounverbTrung–cao (B2)

Pitch nghĩa là hắc ín. Phát âm IPA: pɪtʃ.

Nghĩa chính

pitch — hắc ín.

Phát âm

  • IPA: UK /pɪtʃ/ · US /pɪtʃ/

Từ loại

  • noun
  • verb

Ví dụ

  • It is hard to get this pitch off my hand.
  • It was pitch black because there was no moon.
  • a good pitch in quoits
  • The pitch was low and inside.

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

pitch nghĩa là gì?

hắc ín

pitch trong tiếng Việt là gì?

hắc ín

Ví dụ câu với pitch?

It is hard to get this pitch off my hand.

Ví dụ câu với pitch?

It was pitch black because there was no moon.