---
word: pledge
meaningVi: của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố
pos:
  - noun
  - verb
ipa: pledʤ
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# pledge nghĩa là gì?

**Phát âm:** /pledʤ/

**pledge** — của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố.

## danh từ
- của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố
  - *deposited as a pledge* — để làm của tin
  - *to put something in pledge* — đem cầm cố cái gì
  - *to take something out of pledge* — chuộc cái gì ra
- vật bảo đảm, việc bảo đảm, bằng chứng; (nghĩa bóng) đứa con (vật bảo đảm cho tình yêu của đôi vợ chồng)
  - *a pledge of love* — điều đảm bảo cho tình yêu
- sự chuộc rượu mừng, sự nâng cốc mừng sức khoẻ
- lời hứa, lời cam kết;, lời cam kết của rượu mạnh
  - *under pledge of secrecy* — hứa giữ bí mật
  - *to take (sign, keep) the pledge* — cam kết chừa rượu mạnh

## ngoại động từ
- cầm cố, đợ, thế
- hứa, cam kết, nguyện
  - *to pledge one's word; to pledge one's honour* — hứa cam kết
  - *to pledge oneself to secrecy* — hứa giữ bí mật
  - *to pledge to remain all one's life faithful to...* — nguyện suốt đời trung thành với...
- uống mừng chúc sức khoẻ, nâng cốc chúc sức khoẻ (ai)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
