---
word: pregnancy
meaningVi: sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa
pos:
  - noun
ipa: "'pregnənsi"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# pregnancy nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'pregnənsi/

**pregnancy** — sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa.

## danh từ
- sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa
- sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...)
- tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng)
- tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ...)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
