---
word: prejudice
meaningVi: định kiến, thành kiến, thiên kiến
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "'predʤudis"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# prejudice nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'predʤudis/

**prejudice** — định kiến, thành kiến, thiên kiến.

## danh từ
- định kiến, thành kiến, thiên kiến
  - *to have a prejudice against someone* — có thành kiến đối với ai
  - *to have a prejudice in favour of someone* — có định kiến thiên về ai
- mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
  - *to the prejudice of* — làm thiệt hại cho
  - *without prejudice to* — không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho

## ngoại động từ
- làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
  - *to prejudice someone against someone* — làm cho ai có thành kiến đối với ai
  - *to prejudice someone in favour of someone* — làm cho ai có định kiến thiên về ai
  - *to be prejudiced* — có định kiến, có thành kiến
- làm hại cho, làm thiệt cho

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
