eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Presence nghĩa là gì?

Presence nghĩa là sự có mặt

noun

Phát âm: /'prezns/

presence — sự có mặt.

danh từ

  • sự có mặt
    • in the presence of someone — trước mặt ai
    • to be admitted to someone's presence — được đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai
    • your presence is requested — rất mong sự có mặt của anh
  • vẻ, dáng, bộ dạng
    • to have no presence — trông không có dáng
  • sự nhanh trí
  • nơi thiết triều; lúc thiết triều

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).