{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"punch","word":"punch","url":"https://eword.vn/tu-dien/punch","html":"https://eword.vn/tu-dien/punch","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/punch.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/punch.json","meaningVi":"cú đấm, cú thoi, cú thụi","definitionEn":null,"pos":["noun","verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# punch nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /pʌntʃ/\n\n**punch** — cú đấm, cú thoi, cú thụi.\n\n## danh từ\n- cú đấm, cú thoi, cú thụi\n  - *a punch on the head* — cú đấm vào đầu\n- (thông tục) sức mạnh, lực; đà\n- (xem) pull\n\n## ngoại động từ\n- đấm, thoi, thụi\n\n## danh từ ((từ hiếm,nghĩa hiếm) (cũng) puncheon)\n- cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh\n- máy khoan\n- máy rập dấu, máy đột rập\n\n## ngoại động từ\n- giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm)\n- khoan (lỗ bằng máy khoan)\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn\n- chọc, thúc bằng gậy\n- đóng (đinh) vào\n- nhổ (đinh) ra\n\n## danh từ\n- rượu pân (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh)\n- bát rượu pân\n- tiệc rượu pân\n\n## danh từ\n- ngựa thồ mập lùn ((cũng) Suffork punch)\n- vật béo lùn, vật to lùn\n- (Punch) Pân (nhân vật chính trong vở múa rối Pân và Giu-đi)\n- thích quá, sướng rơn lên\n- hết sức vây vo, dương dương tự đắc\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/punch","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}