---
word: quarrel
meaningVi: sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "'kwɔrəl"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# quarrel nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'kwɔrəl/

**quarrel** — sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp.

## danh từ
- sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
  - *to pick (seek) a quarrel with somebody* — gây chuyện cãi nhau với ai
- mối bất hoà
- cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà
  - *to have no quarrel against (with) somebody* — không có gì đáng phàn nàn về ai
- đứng ra bênh vực người nào
- (xem) fasten
- đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa
- hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ
- giải hoà, hoà giải một mối bất hoà

## nội động từ
- cãi nhau
  - *to quarrel with somebody about (for) something* — câi nhau với ai về vấn đề gì
- bất hoà, giận nhau
- (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn
- (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch
- bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
