{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"quiz","word":"quiz","url":"https://eword.vn/tu-dien/quiz","html":"https://eword.vn/tu-dien/quiz","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/quiz.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/quiz.json","meaningVi":"kỳ thi kiểm tra nói , kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói , câu hỏi thi vấn đáp","definitionEn":null,"pos":["noun","verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# quiz nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /kwiz/\n\n**quiz** — kỳ thi kiểm tra nói , kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói , câu hỏi thi vấn đáp.\n\n## danh từ\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp\n- cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình)\n\n## ngoại động từ\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh)\n\n## danh từ\n- người hay trêu ghẹo chế nhạo\n- người hay nhìn tọc mạch\n- (từ hiếm,nghĩa hiếm) người lố bịch, người kỳ quặc\n- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói...)\n\n## ngoại động từ\n- trêu chọc, chế giễu, chế nhạo\n- nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu\n- (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/quiz","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}