---
word: rag
meaningVi: giẻ, giẻ rách
pos:
  - noun
  - verb
ipa: ræg
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# rag nghĩa là gì?

**Phát âm:** /ræg/

**rag** — giẻ, giẻ rách.

## danh từ
- giẻ, giẻ rách
- (số nhiều) quần áo rách tả tơi
  - *to be in rags* — ăn mặc rách tả tơi
- (số nhiều) giẻ cũ để làm giấy
- mảnh vải, mảnh buồm
  - *not having a rag to one's back* — không có lấy mảnh vải che thân
  - *a rag of a sail* — mảnh buồm
- (nghĩa bóng) mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may
  - *flying rags of cloud* — những cụm mây bay tả tơi
  - *meat cooked to rags* — thịt nấu nhừ tơi
  - *there is not a rag of evidence* — không có một tí bằng chứng nào
  - *not a rag of truth* — không một mảy may sự thật nào
- (mỉa mai) báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...
- (hàng hải) giương hết buồm
- (xem) get
- (xem) glad
- xé rách rả tơi

## danh từ
- đá lợp nhà
- (khoáng chất) cát kết thô
- sự la lối om sòm; sự phá rối
- trò đùa nghịch (của học sinh);
  - *to say something only for a rag* — nói cái gì cốt chỉ để đùa

## ngoại động từ
- rầy la, mắng mỏ (ai)
- bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học)
- phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai)
- la ó (một diễn viên

## nội động từ
- quấy phá, phá rối; la hét om sòm

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
