---
word: repose
meaningVi: sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
pos:
  - noun
  - verb
ipa: ri'pouz
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# repose nghĩa là gì?

**Phát âm:** /ri'pouz/

**repose** — sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.

## danh từ
- sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
  - *to work without repose* — làm việc không nghỉ
- sự yên tĩnh
  - *the sea never seems in repose* — biển hình như không lúc nào yên tĩnh
- giấc ngủ
- sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật)
  - *to lack repose* — thiếu sự phối hợp hài hoà
- dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc
- (kỹ thuật) góc nghỉ

## ngoại động từ
- đặt để
  - *to repose one's head on the pillow* — đặt đầu gối lên
  - *to repose one's hope in someone* — đặt hy vọng vào ai
- cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh
  - *to repose onself* — nghỉ ngơi
  - *to rise thoroughly reposed* — trở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh

## nội động từ
- nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết)
- nghỉ ngơi
- được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên
  - *the foundations repose on (upon) a rock* — nền nhà xây trên đá
  - *the whole capitalist system reposes on surplus value* — toàn bộ hệ thống tư bản chủ nghĩa được xây dựng trên giá trị thặng dư
- suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...)
  - *to let one's mind repose on the past* — để cho tâm trí suy nghĩ miên man về quá kh

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
