---
word: run away
meaningVi: bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# run away nghĩa là gì?

**run away** — bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát.
- bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát
- lồng lên (ngựa)
- bỏ xa, vượt xa (người khác trong một cuộc đua)
- trốn đi với (ai), cuỗm đi (người nào, cái gì...)
- thừa nhận nột cách vội vã (một ý kiến gì...)
- tiêu phá, xài phí (tiền bạc...)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
