secluded — hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm.
tính từ
- hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm
- ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).