---
word: settlement
meaningVi: sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
pos:
  - noun
ipa: "'setlmənt"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# settlement nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'setlmənt/

**settlement** — sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.

## danh từ
- sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
- sự thanh toán
- sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp
- sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa
- (pháp lý) sự chuyển gia tài
- sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất)
- nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
