---
word: sieve
meaningVi: cái giần, cái sàng, cái rây
pos:
  - noun
  - verb
ipa: siv
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# sieve nghĩa là gì?

**Phát âm:** /siv/

**sieve** — cái giần, cái sàng, cái rây.

## danh từ
- cái giần, cái sàng, cái rây
- người hay ba hoa; người hay hở chuyện

## ngoại động từ
- giần, sàng, rây

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
