---
word: silhouette
meaningVi: bóng, hình bóng
pos:
  - noun
  - verb
ipa: ",silu:et"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# silhouette nghĩa là gì?

**Phát âm:** /,silu:et/

**silhouette** — bóng, hình bóng.

## danh từ
- bóng, hình bóng

## ngoại động từ
- in bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
